dong menu trai
tim kiem nang cao mobile

tim kiem nang cao mobile (Click vào tiêu chí bạn mong muốn)

SIM SỐ ĐẸP 11 SỐ


SIM 11 số được chuyển thành 10 số như thế nào?

Theo mục tiêu của Bộ TT&TT, ngay sau khi chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định, số lượng đầu số thu hồi sẽ được sử dụng để rút ngắn các thuê bao 11 số về đồng nhất 10 số.

Theo Cục Viễn thông, Bộ Thông tin và truyền thông (TT&TT), việc đổi mã vùng điện thoại cố định chính thức bắt đầu từ ngày 11/2, và dự kiến kết thúc vào ngày 31/8. Sau khi quá trình này hoàn tất, toàn bộ các đầu số từ 03 tới 08 sẽ được dành cho các thuê bao di động.

Cũng theo quy hoạch kho số, toàn bộ các đầu số 01 sẽ được thu hồi để phục vụ cho các thiết bị Internet vạn vật (IoT) giúp phát triển các loại hạ tầng thông minh như giáo dục, y tế, giao thông hay các thiết bị gia dụng. Do đó, các thuê bao di động đang sử dụng đầu số 01, hay các thuê bao 11 số, dự kiến sẽ được chuyển thành thuê bao 10 số với các đầu số từ 03 tới 08 trong năm nay.

Theo Bộ TT&TT, quá trình chuyển đổi từ SIM 11 số sang SIM 10 số sẽ được thực hiện theo quy tắc giữ lại 7 số cuối của thuê bao 11 số và thay 4 số đầu bằng 3 số mã mạng mới, trải từ đầu 03 tới 08.

Ví dụ, một thuê bao Viettel có số điện thoại 01691234567 sẽ được chuyển thành thuê bao 10 số có dạng 0441234567 trong trường hợp Viettel chọn đấu giá đầu số 044 để đưa về sử dụng.

Dự kiến, quá trình rút gọn độ dài này sẽ được triển khai ngay sau khi các đầu số từ 03 tới 08 được thu hồi, tức vào khoảng tháng 9/2017. Bộ TT&TT sẽ xây dựng và công bố kế hoạch chuyển đổi mã mạng và rút gọn độ dài đối với thuê bao di động 11 số và các giải pháp giảm thiểu tác động bất lợi đến người dân và doanh nghiệp.

Theo ghi nhận của Zing.vn, do thời điểm rút ngắn độ dài còn tới gần 7 tháng nên thị trường sim thẻ chưa ghi nhận biến động về giá.









11 Số nay đã hóa rồng - Đầu tư cho tương lai chưa bao giờ là muộn!
🎉 Thương hiệu sim số đẹp AMI
📞 Call: 0948.59.59.59 - 01203.59.59.59 - (04)39.11.9999 - (08)38.86.8888
🎨 Bảng số mới Tháng 3-2017

KÍNH MỜI QUÝ KHÁCH CHỌN SIM

TRONG THỜI ĐIỂM NHAYJ CẢM NÀY GIÁ CẢ CÓ THỂ BIẾN ĐỘNG - QUÝ KHÁCH HẾT SỨC THÔNG CẢM - HÃY NHANH TAY CHỌN LẤY SIM ƯNG Ý

🎯 🎯** TỨ QUÝ **🎯** TỨ QUÝ **🎯** TỨ QUÝ **
👉 01259.67.8888=55.0
👉 01259.63.9999=48.0
👉 01237.16.8888=45.0
👉 0125.68.79999=43.0
👉 0123.995.6666=42.0
👉 01238.69.6666=42.0
👉 01257.11.6666=42.0
👉 01279.46.8888=42.0
👉 01223.44.8888=40.0
👉 01257.60.6666=39.0
👉 0122.343.9999=36.0
👉 01259.67.6666=36.0
👉 01257.60.9999=35.0
👉 01223.41.8888=34.0
👉 0122.441.8888=34.0
👉 01253.40.9999=34.0
👉 0127.404.9999=34.0
👉 01226.53.8888=31.5
👉 01274.04.8888=31.5
👉 01253.40.8888=31.5
👉 01275.10.8888=31.5
👉 012.9991.5555=30.0
👉 01279.66.5555=30.0
👉 012.9991.7777=30.0
👉 012.79.66.7777=30.0
👉 01245.78.6666=25.0
👉 01275.11.7777=23.0
👉 01297.30.9999=23.0
👉 01279.03.8888=23.0
👉 01276.08.9999=23.0
👉 01275.73.9999=23.0
👉 01273.27.8888=23.0
👉 01259.60.8888=23.0
👉 01259.08.9999=23.0
👉 01258.75.9999=23.0
👉 01258.02.9999=23.0
👉 01256.73.8888=23.0
👉 01252.01.8888=23.0
👉 01237.23.8888=23.0
👉 01296.70.8888=19.0
👉 01244.59.5555=16.0
👉 0129.232.3333=12.0
👉 0125.818.1111=10.0
👉 0128.969.1111=9.0
👉 0120.494.3333=7.5
👉 01274.92.3333=7.5
👉 01262.51.3333=7.5
👉 01264.28.3333=7.5
👉 01264.27.2222=7.5
👉 01206.55.1111=7.5
👉 01215.92.1111=6.5
👉 0120.662.1111=6.5
👉 0121.667.1111=6.5
👉 01259.13.2222=6.5
👉 01202.93.2222=6.5
👉 01254.38.2222=6.0
👉 01215.80.1111=5.0
🎯 🎯** TAXI**🎯** TAXI **🎯** TAXI **
👉 01243.98.98.98=45.0
👉 01254.37.37.37=23.7
👉 01662.102.102=9.9
👉 01274.677.677=3.0
👉 01254.387.387=3.0
👉 01283.568.568=23.5
👉 01285.368.368=23.5
👉 01286.279.279=23.5
👉 01287.279.279=23.5
👉 01295.368.368=23.5
👉 01.272.113.113=20.5
👉 012.66.345.345=20.5
👉 012.68.345.345=20.5
👉 01212.169.169=20.5
👉 01216.599.599=20.5
👉 01225.599.599=20.5
👉 01227.113.113=20.5
👉 01283.188.188=20.5
👉 01283.199.199=20.5
👉 01286.369.369=20.5
👉 01286.388.388=20.5
👉 01295.369.369=20.5
👉 01296.268.268=20.5
👉 01298.239.239=20.5
👉 012.88.900.900=16.0
👉 01227.599.599=16.0
👉 01288.229.229=16.0
👉 01.222.858.858=13.0
👉 01.292.959.959=13.0
👉 01234.269.269=13.0
👉 01269.566.566=13.0
👉 01229.800.800=11.0
👉 0123.5.900.900=11.0
👉 01262.800.800=11.0
👉 01262.900.900=11.0
👉 01254.37.37.37=23.7
👉 012.17.14.14.14=20.5
👉 012.23.34.34.34=20.5
👉 012.67.01.01.01=20.5
👉 01213.02.02.02=20.5
👉 01215.02.02.02=20.5
👉 01216.01.01.01=20.5
👉 01268.02.02.02=20.5
👉 012.64.464646=15.0
👉 01273.60.60.60=15.0
👉 01245.61.61.61=14.0
👉 01262.51.51.51=13.0
👉 01259.51.51.51=12.0
👉 01214.31.31.31=12.0
👉 01214.32.32.32=12.0
🎯 🎯** TAM HOA**🎯** TAM HOA **🎯** TAM HOA **
👉 01274.679.888=3.0
👉 01274.679.777=3.0
👉 01274.678.777=3.0
👉 01274.678.555=3.0
👉 01274.677.999=3.0
👉 01274.677.666=3.0
👉 01274.676.888=3.0
👉 01256.846.888=3.0
👉 01254.387.888=3.0
👉 01254.379.888=3.0
👉 01254.373.888=3.0
👉 01254.373.777=3.0
👉 01269.055.777=2.7
👉 01254.388.777=2.4
👉 01254.388.333=2.4
👉 01254.386.777=2.4
👉 01254.375.777=2.4
👉 01254.374.777=2.4
👉 01225.202.777=2.0
👉 01254.373.555=1.8
👉 01254.386.555=1.8
👉 01274.677.555=1.8
👉 01225.202.444=1.6
👉 01254.386.333=1.4
👉 01254.378.777=1.1
👉 01254.379.777=1.1
👉 01274.676.555=1.1
👉 01225.202.333=800k
👉 01228.330.444=350k
👉 01.25.25.99.888=13.5
👉 01.252.883888=13.5
👉 01.252.993999=13.5
👉 01.292.168.999=13.5
👉 01213.6.77.888=13.5
👉 01293.880888=13.5
👉 01293.881888=13.5
👉 01295.357.999=13.5
👉 01296.234.888=13.5
👉 01296.234.999=13.5
👉 01296.246.888=13.5
👉 012.969.00.888=9.0
👉 012.969.00.999=9.0
👉 012.969.11.888=9.0
👉 012.969.11.999=9.0
👉 012.969.22.888=9.0
👉 012.969.33.999=9.0
👉 012.969.39.888=9.0
👉 012.969.55.888=9.0
👉 012.969.55.999=9.0
👉 01296.233.888=9.0
👉 01296.233.999=9.0
👉 01296.533.888=9.0
👉 012.969.16888=6.8
👉 012.969.36888=6.8
👉 012.969.36999=6.8
👉 012.969.38.999=6.8
👉 012.969.57999=6.8
👉 01296.212.888=6.8
👉 01296.212.999=6.8
🎯 🎯** SẢNH TIẾN**🎯** SẢNH TIẾN **🎯** SẢNH TIẾN**
👉 0122.99.1.6789=13.0
👉 0129.68.12345=11.0
👉 01257.44.6789=9.5
👉 01253.78.6789=9.5
👉 0121.55.23456=8.3
👉 0125.333.2345=8.0
👉 0129.333.2345=8.0
👉 0127.404.6789=8.0
👉 01219.57.6789=8.0
👉 01273.6.23456=7.7
👉 012749.23456=7.5
👉 01254.37.6789=7.5
👉 01293.46.6789=7.5
👉 012.838.12345=7.0
👉 01236.14.6789=6.8
👉 01257.43.6789=6.8
👉 01263.70.6789=6.8
👉 01219.5.12345=6.6
👉 01257.112345=6.4
👉 01275.112345=6.4
👉 0129.333.1234=5.0
👉 0123.626.6789=4.8
👉 012.065.01234=4.6
👉 012.45678.012=4.6
👉 012.45678.567=4.6
👉 012.628.01234=4.6
👉 0129.67.01234=4.4
👉 0127.586.6789=3.6
👉 012.45678.123=3.2
👉 012.7474.6789=3.0
🎯 🎯** LỘC PHÁT **🎯** LỘC PHÁT **🎯** LỘC PHÁT**
👉 01215.33.66.88=25.5
👉 01219.11.66.88=25.5
👉 0129.68.68.688=25.5
👉 01229.8888.68=20.5
👉 01272.11.66.88=20.5
👉 01.202.44.66.88=16.0
👉 012.68.44.66.88=16.0
👉 01252.68.6688=16.0
👉 0129.686.6688=16.0
👉 0129.686.6868=16.0
👉 01.202.13.6868=13.0
👉 01.222.79.6688=13.0
👉 01.202.13.6688=11.0
👉 0123.626.6688=9.6
👉 0123.626.6868=9.6
👉 01233.09.6688=9.6
👉 012.065.02468=4.0
👉 0121.68.02468=4.0
👉 01214.99.66.88=3.8
👉 01277.3.02468=3.4
👉 012.4567.2468=3.1
👉 01257.11.86.86=3.0
👉 01275.11.86.86=3.0
👉 012.45678.868=2.9
👉 012.45678.886=2.9
👉 01214.99.8686=2.9
👉 0127.22.02468=2.7
👉 01256.846.688=2.7
👉 01254.388.866=2.7
👉 01263.22.86.86=2.7
👉 01245.77.86.86=2.6
👉 0126.44.66668=2.6
👉 012.565.02468=2.5
👉 0127.59.02468=2.4
👉 01274.676.688=2.4
👉 01254.386.688=2.4
👉 01235.91.68.68=2.4
👉 01255.31.68.68=2.4
👉 0127.414.68.68=2.4
👉 01273.46.68.68=2.4
👉 012.45678.168=2.2
👉 01.678.2222.86=2.2
👉 012.45678.186=2.0
👉 012.45678.568=1.9
👉 01245.77.88.66=1.9
👉 01257.44.88.66=1.9
👉 01273.46.86.86=1.9
👉 01274.08.86.86=1.9
👉 01275.10.86.86=1.9
👉 01214.38.66.88=1.9
👉 01274.678.686=1.8
👉 012.4567.11.68=1.7
👉 01283.98.66.88=1.7
👉 01256.848.686=1.6
👉 01256.848.866=1.6
👉 012.45678.586=1.6
👉 01.247.33.6868=1.4
👉 012.595.88886=1.4
👉 01253.9999.86=1.4
👉 01297.3333.86=1.4
👉 01296.12.6868=1.4
👉 0129.456.6886=1.4
👉 01254.37.8668=1.4
👉 01672.818886=1.3
👉 01688.018668=1.3
👉 01.247.12.6868=1.3
👉 0166.231.1368=1.3
👉 01253.999.868=1.2
👉 01258.39.39.86=1.2
👉 01245.68.11.86=1.1
👉 01668.456866=1.1
👉 01659.808886=1.1
👉 01673.848886=1.1
👉 01697.25.6866=1.1
👉 01696.246.468=1.1
👉 01685.97.6866=1.1
👉 0168.4004.668=1.1
👉 01677.860.868=1.1
👉 01668.319.868=1.1
👉 01668.319.866=1.1
👉 01668.086.386=1.1
👉 01254.376.668=1.1
👉 01254.378.868=1.1
👉 01254.378.886=1.1
👉 01274.677.668=1.1
👉 01274.678.886=1.1
👉 0120.6661.668=1.0
👉 0120.6663.668=1.0
👉 01258.39.88.66=950k
👉 0167.697.8886=950k

KHO SỐ CÒN RẤT NHIỀU CHO QUÝ KHÁCH LỰA CHỌN. VUI LÒNG THAM KHẢO THÊM TẠI 
Sim tứ quý 11 số
Sim tam hoa 11 số
Sim taxi 11 số
Sim lộc phát 11 số




Tin mới nhất
Các tin khác

Các loại sim số đẹp

Mạng sim số đẹp

Đơn sim số đẹp mới

khach dat sim
Khách đặt sim: 0933353...
Lúc: 19/07/2018 4:02:53 SA
khach dat sim
Khách đặt sim: 01288290...
Lúc: 19/07/2018 1:33:34 SA
khach dat sim
Khách đặt sim: 01659670...
Lúc: 19/07/2018 1:27:00 SA
khach dat sim
Khách đặt sim: 01642888...
Lúc: 19/07/2018 12:20:05 SA
khach dat sim
Khách đặt sim: 01247555...
Lúc: 18/07/2018 11:53:29 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01257210...
Lúc: 18/07/2018 11:36:02 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0947939...
Lúc: 18/07/2018 11:29:16 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0922355...
Lúc: 18/07/2018 11:15:22 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01295552...
Lúc: 18/07/2018 11:04:14 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01262461...
Lúc: 18/07/2018 10:58:00 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0969995...
Lúc: 18/07/2018 10:06:32 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01674743...
Lúc: 18/07/2018 9:41:47 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01663220...
Lúc: 18/07/2018 9:05:59 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01679303...
Lúc: 18/07/2018 8:57:41 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01238206...
Lúc: 18/07/2018 8:56:59 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0936747...
Lúc: 18/07/2018 8:18:54 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0963991...
Lúc: 18/07/2018 8:11:21 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0922601...
Lúc: 18/07/2018 8:03:31 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 01204071...
Lúc: 18/07/2018 8:01:35 CH
khach dat sim
Khách đặt sim: 0888966...
Lúc: 18/07/2018 7:56:51 CH

Tin tức

Đăng ngày: 30/11/2017

Thương Hiệu Ami

Thương Hiệu Ami

Đăng ngày: 15/12/2017

Cầm sim đẹp

Cầm sim đẹp

Đăng ngày: 15/12/2017

Thuê sim VIP

Dịch vụ cho thuê sim vip

Đăng ngày: 30/11/2017

Số đẹp ami - kho sim số đẹp nhất việt nam

Thanh toán

Tài khoản ngân hàng

Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Minh
  • NGÂN HÀNG VIETCOMBANK

    Số tài khoản: 0341003868686

    Chi nhánh: Hải Dương

  • NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

    Số tài khoản: 19025948686868

    Chi nhánh: Hải Dương

  • NGÂN HÀNG SACOMBANK

    Số tài khoản: 068986868686

    Chi nhánh: Hải Dương

hỗ trợ khách hàng Hỗ Trợ 24/7

Chat với chúng tôi Chat với AMI